無料ブログ作成サービス JUGEM
第二十課。冬休み5
0
    単語
    Từ Vựng

    冬休み
    kỳ nghỉ đông


    thịt

    海老
    tôm

    ブン(米粉麺)
    bún

    野菜
    rau

    巻く
    cuốn , cuộn

    醤油
    tương

    宴会、披露宴
    buổi tiệc

    出席
    tham dự , có mặt

    空腹
    đói bụng

    遠慮
    khách sáo , ngại ngùng

    頂く
    kính ngữ của động từ ăn , uống


    nước

    どうする。
    Thế nào?

    ダシ骨
    bí quyết

    とても、〜すぎる
    quá


    mùi vị

    まずい
    dở

    なるほど
    thì ra là vậy

    半年
    nửa năm

    映り
    ảnh , chiếu phim

    電波
    sóng (điện)

    障害
    chướng ngại , trở ngại

    隣り
    bên cạnh

    マンション
    chung cư

    建設
    xây dựng

    大気
    không khí

    汚染
    ô nhiễm

    おめでたい
    đáng mừng

    役立つ
    có ích

    コーヒー
    cà phê

    電気
    điện tử

    友達
    bạn thân

    会場
    hội trường

    旧正月
    tết âm lịch

    ただちに、早く
    sớm , nhanh

    会話術
    Thuật ngữ thường dùng

    すばらしいですね。
    Thật tuyệt với làm sao!

    いいえ、まだまだです。
    Không , tôi vẫn còn kém lắm.

    大したものですね。
    Thật ghê gớm nhỉ !

    いいえ、そんなことはありません。
    Không , không phải như thế !

    凄いですね。
    Ghê gớm nhỉ !

    とんでもありません。
    Không dám đâu.
    JUGEMテーマ:ベトナム語


    | noraneko9999 | ベトナムの日本語会話テキスト | comments(0) | trackbacks(0) | - |
    第二十課。冬休み4
    0
      いいえ、ベトナムの結婚式はまだ見たことがないです。
      Chưa , tôi chưa từng xem lễ kết hôn của người Việt Nam.

      では、ベトナム人の結婚式を初めて見るのですね。
      Vậy thì , đây là blần đầu tiên Nam thấy lễ kết hôn của người Việt Nam nhỉ !

      そうなのです。ですからとても楽しみにしています。
      Đúng rồi. Chính vì vậy tôi cảm thấy rất vui vẻ.

      どうぞ、ぜひ見に行ってください。
      Xin mời bạn hãy xem đi.

      はい、しかし、友達は私が一人で行くと寂しいだろうと心配して大学の友達を誘っても構わないと行っているのです。
      それでMinhさんを誘ってみようと思っているのです。いかがでしょうか。
      Vâng Thế nhưng , bạn bè lo lắng là nếu tôi đi một mình sẽ buồn và nói là dù có mời bạn thân ở đại học thì không sao cả.
      Chính vì vậy , tôi định sẽ mời Minh nhưng có được không?

      それはどうもありがとう。結婚式はいつですか。
      Điều đó thì tôi xin cảm ơn.Lễ kết hôn khi nào?

      来週の土曜日です。
      Thứ bảy tuần tới.

      その日に用事がなければ行きましょう。会場はどこですか。
      Nếu không ó việc bận vào ngày hôm đó có lẽ tôi sẽ đi. Hội trường thì ở đâu?

      レストラン杏花桜です。遠いです。
      Ở nhà hàng kyoukarou. Xa đó.

      ちょっと遠いですね。それに、そろそろ旧正月ですからたくさんの人出でバスが混むでしょう。
      Hơi xa một chút nhỉ ! Hơn nữa, vì sắp sửa đến tết nên những người đi xe buýt chắc là sẽ đông lắm.

      でも、早めに出ればバスはそれほど混まないでしょう。
      Tuy nhiên nếu xe buýt đến sớm chắc là không sao?

      そうですね。では、どこで待ち合わせましょうか。
      Thế à ! Vậy thì , chúng ta sẽ đợi nhau đâu?

      午後四時半に公園の前でどうですか。
      Bủôi chiều vào lúc 4 giờ 30 đợi nhau ở phía trước công viên được không?

      いいですよ。そこで21番のバスに乗ってから17番のバスに乗り換えればいいですね。
      では、これで失礼します。今日はどうもありがとうございました。
      Tốt nhỉ ! Ở chỗ đó chúng ta nên đổi từ xe buýt số 21 sang xe buýt số 17 thì tốt nhỉ ! Hôm nay , xin cám ơn bạn rất nhiều.

      いいえ、どういたしまして、では、来週の土曜日にまた会いましょう。
      Không có chi. Vậy thì , chúng ta hẹn gặp nhau vào thứ bảy tuần tới.
      JUGEMテーマ:ベトナム語


      | noraneko9999 | ベトナムの日本語会話テキスト | comments(0) | trackbacks(0) | - |
      第二十課。冬休み3
      0
        ええ、それはそうですね。でも、市内までの交通はあまり便利じゃないです。
        Ê , điều đó thì tốt quá nhỉ ! Tuy nhiên , giao thông trong thành phố thì không tiện lợi cho lắm.

        授業についてはどう思いますか。
        Về giờ học thì bạn nghĩ thế nào?

        授業時間が日本より長いし問題も多いし、とても大変です。
        Giờ học thì không những dài hơn so với nước Nhật mà bài tập cũng nhiều nên rất gay go.

        冬休みはどうして帰らないのですか。
        Kì nghĩ đông tại sao bạn không trở về nước?

        実は冬休みに親しいベトナム人の友達が結婚するのです。
        Thật sự là vào kì nghĩ đông , ngiười bạn thân của tôi ở Việt Nam kết hôn.

        そうですか。それはおめでたいですね。
        Thật sao ! Điều đó thì đáng mừng nhỉ !

        ベトナムの結婚式のやりかたは日本と随分違うでしょうね。友達に何かプレゼントしたいのですがどんなものがいいでしょうか。
        Cách tổ chức hôn lễ ở Việt Nam khá là khác với Nhật Bản nhỉ !
        Tôi muốn tặng quà cho bạn nhưng món quà thế nào thì được ?

        そうですね。何か新しい生活に役立つものがいいでしょう。
        Thế à ! Tốt nhất bạn nên tặng món quà có ích trong cuộc sống.

        そのとおりですね。ベトナムでは結婚する人に普通何をプレゼントしますか。
        Làm như vậy nhỉ ! Ở Việt Nam thông thường sẽ tặng gì cho người kết hôn.

        普通コーヒーセットや電気スタンド、花瓶、などをプレゼントします。去年、兄が結婚した時、友達から花瓶をもらいました。
        Thông thường tặng những món quà như cà phê , đồ điện tử , bình hoa... Năm ngoái , khi anh trai của tôi kết hôn đã nhận bình hoa từ bạn bè.

        花瓶がいいですね。その人は花が大好きですから。
        Bình hoa thì tốt nhỉ ! Người kia vì là thích hoa.

        では花瓶をもらうときっと喜ぶでしょう。Namさんは友達の結婚披露宴に出席するのですか。
        Vậy thì , khi nhận bình hoa đó chắc chắn là vui mừng lắm.
        Nam có tham dự lễ kết hôn của bạn bè không ?

        ええ、行かないと失礼ですから出席したいと思っています。
        Vâng , nếu không đi sẽ thất lễ , nên tôi nghĩ là muốn có mặt.

        ベトナム人の結婚式を見たことがありますか。
        Bạn đã từng xem lễ kết hôn của người Việt Nam chưa ?
        JUGEMテーマ:ベトナム語


        | noraneko9999 | ベトナムの日本語会話テキスト | comments(0) | trackbacks(0) | - |
        第二十課。冬休み2
        0
          そうですね。時が経つのは早いですね。
          Này , thời gian trôi qua nhanh quá nhỉ !

          ベトナムに来る前にベトナムのことを知っていましたか。
          Trước khi đến Việt Nam , bạn biết gì về đất nước này không?

          はい。ベトナムを紹介する本をたくさん読みました。ベトナムのことは少し知っていました。
          Vâng , vì tôi đọc nhiều sách giới thiệu về đất nước Việt Nam nên tôi biết một ít về đất nước này.

          どうしてNamさんはベトナムへ留学したのですか。
          Tại sao Nam nghĩ là đến Việt Nam du học ?

          ベトナムについてのテレビ番組を見た後に留学しようと思いました。
          Sau khi xem các chướng trình truyền hình Việt Nam thì muốn đến Việt Nam du học.

          こちらの留学生活をどう思いますか。
          Bạn nghĩ thế nào về cuộc sống du học ở bên bày?

          とても良いと思います。
          Tôi nghĩ là rất tốt?

          どうしていいと思いますか。
          Tại sao bạn nghĩ là tốt?

          楽しいからです。もちろん問題もいろいろあると思います。
          Vì vui vẻ. Và nhiên , tôi nghĩ là sẽ có nhiều vấn đề nhưng.

          例えば。
          Bạn ví dụ được không?

          最近、寮のテレビの映りが悪くて困っています。
          Dạo gần đây , vì màn hình ti vi ở ký túc xá không tốt nên tôi cảm thấy khó khăn.

          どうしたのですか。
          Bị như thế nào?

          電波障害です。最近隣に18階建てのマンションが建ちました。
          Là sự trở ngại của việc phát sóng đó. Gần đây , có xây tòa nhà mới 18 tầng ở bên cạnh.

          そうですか。
          Thế à ?

          それから、騒音問題もあるし大気汚染の問題もあるし留学生にとってはあまりいい環境ではありません。
          Sau đó , tôi nghĩ không những là ồn ào mà có cả vấn đề ô nhiễm môi trường , đối với học sinh không phải là hoàn cảnh tốt cho lắm.

          しかし、このあたりは大学も多いし公園も近いしみなさん便利でしょう。
          Thế nhưng , đối với các bạn chỗ này không những có nhiều trường đại học mà còn ở gần công viên.
          JUGEMテーマ:ベトナム語


          | noraneko9999 | ベトナムの日本語会話テキスト | comments(0) | trackbacks(0) | - |
          第二十課。冬休み
          0
            冬休み
            kỳ nghỉ Đông

            冬休みに入りました。Minhさんは留学生のNamさんを訪ねました。
            そしてNamさんのところでおいしい生春巻きをごちそうになりました。
            生春巻きの作り方はそれほど難しくありません。
            Namさんはベトナムに来てもう半年経ちました。
            ベトナムへ来る前にベトナムを紹介した本を読んでいたのでベトナムのことを少しは知っていました。
            彼は留学生活はとても楽しいといっています。
            日曜日、彼は映画を見たりベトナム人の友達を訪ねたりします。
            今年の冬休みに親しいベトナム人の友達が結婚するのでNamさんは国へ帰りません。
            彼は友達に何かプレゼントしたいと思っています。そして、ベトナム人の結婚式を見たことがないので結婚披露宴にも出席したいと思っています。
            Namさんは自分ひとりで行くと寂しいと思ってMinhさんを誘ってみました。
            Vào kỳ nghỉ đông, Minh đã đến thăm du học sinh tên Nam.
            Ở chỗ của Nam , anh đã ăn món gỏi cuốn rất là ngon.
            Nam đến Việt Nam đã được nửa năm rồi.
            Trước khi đến Việt Nam , anh đã đọc những quyển sách giới thiệu về đất nước Việt Nam nên anh có biết về Việt Nam 1 chút.
            Anh ấy nói rằng đời sống du học sinh rất là vui.
            Ngày chủ nhật , anh đi xem phim , đi thăm mấy người bạn Việt Nam.
            Kỳ nghỉ đông năm nay , vì người bạn thân ở Việt Nam kết hôn nên Nam không thể vè nước.
            Anh muốn tặng bạn 1 món quà gì đó.
            Vì vẫn chưa từng thấy 1 đám cưới của bgười Việt bao giờ nên anh rất muốn tham dự buổi tiệc cưới của bạn.
            Anh Nam nghĩ là đi 1 mình thì buồn nên đã rủ Minh cùng đi.

            会話
            Đàm thoại

            さあ、もうおなかが空いたでしょう。どうぞ食べてください。
            Này , chắc là bạn đói bụng rồi. Xin mời bạn dùng.

            ああ、おいしいそうですね。これは生春巻きですか。
            A , có vẻ ngon nhỉ ! Đây là gỏi cuốn phải không?

            ええ、ベトナムの人にとても人気がありますよ。今日は何もありませんがたくさん食べてください。
            Vâng , nó rất được người Việt Nam yêu thích.
            Hôm nay thì không có gì nhiều nhưng xin mời bạn hãy ăn nhiều.

            はい、では、遠慮なく頂きます。
            Vâng , vậy thì tôi không khách sáo.

            どうぞ。
            Xin mời.

            本当においしいですね。どうゃって作るのですか。
            Thật sụ ngon quá nhỉ ! Bạn làm như thế nào?

            難しくありません。ライスペーパーと肉、エビ、ブン、野菜を巻きます。醤油をさらに加えます。
            Không khó đến như vậy đâu.
            Chúng ta sẽ cuốn thịt,tôm,bún,rau,với bánh tráng.
            Hơn nữa ,ăn cùng với tương.

            そうですか。作りやすいですね。
            Thế à ! Cách làm dễ nhỉ !

            ええ、でも醤油がなかったらまずくなりますよ。
            Ử , tuy nhiên nếu mà không có tương sẽ dỡ đó !

            はい、分りました。
            Vâng , tôi đã hiểu.
            JUGEMテーマ:ベトナム語


            | noraneko9999 | ベトナムの日本語会話テキスト | comments(0) | trackbacks(0) | - |