無料ブログ作成サービス JUGEM
初心者の頃の自主学習
0
    Xin mời vào.どうぞお入りください。
    Xin mời ngồi.どうぞお座りください。
    Xin mời uống nước.どうぞお飲み物でも。
    Xin mời どうぞ váo 入る ngồi座る uống座る nước水
    Xin chờ tôi ở đay.ここで待っていてください。
    Xin chờ tôi một chút.少し待ってください。
    Xin đi theo tôi.私について来てください。
    Xin đi lới này.この道を行ってください。
    Xin chờ chúng tôi vài phút.私達を2.3分待っていてください。
    chờ待つmột chút.少しtheo従うlới道chúng tôi私達 vài phút 2.3分
    xin chờ tôi vào ạ.入って待ってよろしいですか。ạ丁寧語。
    để tôi giúp em.貴方を手助けしてあげましょう。
    dể tôi làm việc đó.その事を私がしてあげましょう。
    để問題提起,為に giúp助けるlàm việc 仕事đóそのem君
    dể tôi gọi tắc xi cho ông.タクシーを呼んであげましょう。
    Tôi mượn cái bút được không?そのペンを貸していただけませんか。
    Mươn借りる bútペン được khôngいいですかcái類別詞
    Vâng đây ạはいこれ。
    Vâng xin mờiはいどうぞ。
    Vâng đây ạ.はいこれどうぞ
    Vâng xin mời.はいどうぞ

    JUGEMテーマ:ベトナム語


    | noraneko9999 | 超初心者ベトナム語入門 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
    食堂。レストラン
    0
      mời các anh chị vào! どうぞ皆さん入ってください。いらっしゃいませ。
      mời どうぞcác anh chịみなさん
      cho tôi một bàn 4 người一つのテーブルで4人。4人です。
      mời các anh chị ngồi đay.どうぞ皆さんここに座ってください。
      ngồi座るđâyここに
      cảm ơn chịありがとう
      xin lỗi cho tôi xem menu.メニューを見せてください。
      Vâng anh đợi một chút nhé.はい、少し待ってくださいね。
      Vâng肯定 đợi待つnhé〜ねmột chút少し
      Cho tôi bốn lon bia333. 333ビールを4本下さい。
      hồng thích ăn gì?ホンさん何が好きですか。何にしますか。
      Thích 好きăn 食べるgì何
      Còn hà uống gì?ハーさんは何を飲みますか。
      uống 飲むcòn更に
      cho tôi một ly nước cam.1杯のオレンジジュースを下さい。
      Cón anh chọn món gí貴方は何にしますか。
      Cho tôi món gỏi gà đặc biệt.特製サラダ。
      gỏi gà 鶏肉サラダđăc biệt 特別
      chị ơi, làm ơn tính tiền dùm.お姉さん!勘定してください。
      chị ơi呼びかけlàm ơnお願いtính tiền勘定dúm末尾語
      tất cả lá 50 nghìn đồng.全部で5万ドンです。
      tất cảすべてnghìn千
      cảm ớn các anh chị nhiều皆さんいろいろとありがとう。
      Không có chiいいえどういたしまして。

      dúm末尾語を厳密に訳すと「です」みたいな感じだろうか。
      cònは残っている、残り。更にということになる。

      初心者の頃の古い原稿なので間違いを修正。

      食堂、レストランは
      nhà hàng
      が一般的な言い方。これは日本の教科書には意外と掲載されていない。

      勘定する。お会計は、
      サイゴンの下町だと
      tính tiền
      と言っているが、
      thanh toán
      が標準語。これが間違いにはならない。
      通じないことも多いだろうが、これが正しい。
      JUGEMテーマ:ベトナム語


      | noraneko9999 | 超初心者ベトナム語入門 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
      第12回。Chúng ta cùng đi ăn cơm với nhau nhé.一緒に食事に行きませんか
      0
        Chúng ta cùng đi ăn cơm với nhau nhé.一緒に食事に行きませんか
        Chúng ta cùng 〜vơi nhau.一緒に〜しませんか
        Chúng ta cùng đi ăn cơm với nhau nhé.一緒に食事に行きませんか
        Chúng ta cùng đi hát karaoke với nhau nhé.一緒にカラオケに行きませんか
        Chúng ta cùng đi uống cà phê với nhê.一緒にコーヒーを飲みに行きませんか
        Chúng ta cúng chụp hình với nhau nhé.一緒に写真を撮りませんか
        Chúng taは話し相手を含む「私たち」。話し相手を含まない「私たち」はchúng tôi
        Cùng〜với nhauで「一緒に」という意味。
        Chúng ta đi ăn cơm nhéというだけでも通じる。
        Cơm ご飯、食事hát 歌うchụp 撮るhình写真
        食事の前にはXin mời.どうぞ。
        Chú ơi,chú làm lồng đèn này được bao nhiêu năm rồi?
        灯篭作りをなさって何年になりますか
        Cái này thì chú làm được mười lăm năm lận.この仕事は15年になるよ。
        thế,làm lồng đèn thì khâu nào là khó nhất ạ chú?
        では、灯篭作りで一番難しい工程は
        Cái khó nhất là làm sườn và dán vải.一番難しいのは骨組みと布貼りだな。
        Chú ơi,sắp đến giờ ăn trưa rồi.ところで、そろそろお昼の時間ですね。
        nếu mà được thì chúng ta cùng đi ăn cơm với nhau nhé.
        よろしければ一緒に食事に行きませんか。

        Chú ơi, ở hội an món gì là đặc sản ạ chú?すいません。ホイアンの名物は何ですか
        hội an mình chỉ có bánh vạc là đặc sản thôi.ホイアンの名物といえばホワイトローズしかないだろう。
        vậy thì cho tôi món đó.ではその料理をください。
        Chú おじさんlồng đèn 灯篭、ちょうちんrồi もうkhâu 工程khó 難しい
        sườn 骨dán 貼るsắp もうすぐ、まもなくtrưa 昼chỉ có 〜thôi 〜しかない
        bánh vạcホイアン名物「ホワイトローズ」

        bao nhiêu năm rồi?何年になりますか。
        đến giờ ăn trưa rồi.もうお昼の時間ですね。
        30 tuổi rồi. もう30歳です。xong rồi.もう終わりです。
        nếu mà được thì chúng ta cùng đi ăn cơm với nhau nhé.
        よろしければ、一緒に食事に行きませんか
        nếu mà 〜thì 「もし〜たら」được可能な。
        JUGEMテーマ:ベトナム語


        | noraneko9999 | 超初心者ベトナム語入門 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
        第11回。tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか?
        0
          tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか?
          có thể 〜được không〜してもいいですか?

          Tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか
          Tôi có thể chụp hình được không?写真を撮ってもいいですか
          Tôi có thể mặc thử được không?試着してもいいですか
          Tôi có thể làm thử được không?試してみてもいいですか
          được は許可。Có thể〜được khôngで疑問形となる。
          dạ được.はい、いいです。
          dạ không được.いいえ駄目です。
          Tôi có thểを省いて動詞+được không?でも通じる。
          sờ vào さわるchụp hình 写真を撮るmặc thủ 試着làm thưしてみる
          chụp nhé! 撮りますよmột hai ba!1,2,3
          chào anh.こんにちは
          chào chị.こんにちは
          Anh có thể cho tôi biết về di tích này được không?
          この遺跡について教えてください。
          Đây là khu di tích mỹ sơn.di sản vản hóa thế giới do người chăm-pa xây dựng.
          ここはミーソンの遺跡地区です。チャンバの人々が建設した世界文化遺産です。
          được xây từ thế kỷ thư 4 kéo dài mãi đến thế kỷ thư 13.
          4世紀から13世紀にかけて建設されました。
          trong thời kỳ hưng thịnh của mỹ sơn, chỉ có một bộ phận tu sĩ balamon và các quí tộc mới được đến đây.
          ミーソンが繁栄した時代一部のバラモン修行僧か貴族のみがここに来ることができました。
          Theo thời gian, đặc biệt trong chiến tranh nó bị tàn phá rất ác liệt và chỉ còn lại
          khu vực trung tâm này.
          時の流れに従い、特に戦争はこの遺跡をひどく破壊し、もうこの中心地域しか残っていません。
          Xin lỗi anh,tôi có thể sờ vào được không?
          すいません。さわってもいいですか。
          một chút thì được chị ạ. để tôi chụp cho chị tấm hình để làm kỷ niệm.một,hai,ba…
          すこしならいいですよ。記念に写真を撮ってあげましょう1.2.3….
          di tích 遺跡khu,khu vực 区域di sản văn hóa thế giới 世界文化遺産
          do người chăm-pa チャンバ人によってxây đựng建設する
          thế kỷ 世紀kéo dài mãi 〜にかけてthời kỳ hưng thịnh 繁栄する。theo 〜に従う。chiến tranh 戦争bị 被害の受身để tôi 〜してあげましょうkỷ niệm記念

          anh có thể cho tôi biết về di tìch này được không?
          この遺跡について教えていただけますか?
          biết 知るvề〜について
          cho tôi biết về〜について私に教える。
          Tôi có thể sờ vào được không?さわってみてもいいですか?
          JUGEMテーマ:ベトナム語


          | noraneko9999 | 超初心者ベトナム語入門 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
          第10回。chùa cầu ở đâu「来遠橋はどこですか」
          0
            chùa cầu ở đâu「来遠橋はどこですか」
            〜ở đâu?
            「〜はどこですか」
            chùa cầu ở đâu?来遠橋はどこですか
            Khách sạn hội an ở đâu?ホイアンホテルはどこですか
            Quê anh ở đâu?ふるさとはどこですか
            Nhà vệ sinh ở đâu?トイレはどこですか
            〜ở đâu?で、「〜はどこですか」ởは「〜に」
            đâuは「どこ」。場所を聞く疑問詞。
            Quê 故郷nhà vệ sinhトイレ
            rẽ 曲がるở đây ここđi thẳng 直進するở đó そこphải 右gần 近いtrái 左
            xa 遠いngã tư四つ角

            chào chị,chị ơi,chùa cầu ở đâu ạ chị?すいません。来遠橋はどこですか
            gần lắm,chị đi thẳng khoảng 100 mét là tới.とても近いですよ。約100m直進すると着きます。
            thế à,cám ơn chị nhé.そうですか。ありがとう。
            Không có chị.どういたしまして。
            Chùa cầu 来遠橋chùa 寺cầu橋lắm とてもkhoảng やくmét メートルtới 着く、届く
            thế ạ.そうですか。

            Chùa cầu ở đâu?来遠橋はどこですか
            đường này là đường gì?この通りは何通りですか?
            đường道
            số một trần hưng đao ở đâu?チャンフンダオ通り一番地はどこですか。
            JUGEMテーマ:ベトナム語


            | noraneko9999 | 超初心者ベトナム語入門 | comments(0) | trackbacks(0) | - |