無料ブログ作成サービス JUGEM
自動車で
0
    Tôi muốn thuê một chiếc xe. レンタカーを借りたいです。
    Thuê một ngay mất bao nhiêu? 1日いくらですか。
    Tiền thuê xe có phải tính đưa theo số km đã chạy phải không? 走行距離によって値段が違いますか。
    Nếu chạy trên 200 km thì mỗi km tính bao nhiêu? 200kmを超えると1kmにつきいくらですか。
    Có bao gồm giá xăng không? ガソリンは含まれていますか。
    Có xe hơi tự động không? オートマチック車はありますか。
    Có xe hơi thường không? マニュアル車はありますか。
    Có cần đặt cọc không? 保証金はありますか。
    Tiền bảo hiểm là bao nhiêu? 保険はありますか。
    Đây là bằng lái xe của tôi. これが私の運転免許証です。
    Trả bằng thẻ được không? カードで払えますか。
    Phải đỗ xăng. ガソリンを入れなくてはなりません。
    Bình xăng gần hết. ガソリンがないです。
    Đi đến cây xăng. ガソリンスタンドへ行く。
    Đổ cho 2.000Yen. 2000円分入れてください。
    Đổ 20lít xăng không chi. 20リットル入れてください。
    Xăng có độ octan cao. ハイオクを入れてください。
    Đổ cho đầy bình. 満タンにしてください。
    Kiểm tra nườc trong bình. ラジエーターを検査してください。
    Thay dùm bánh xe. タイヤを交換してください。
    Lau dùm kính trước. フロントガラスを拭いてください。
    Máy không nổ Máy quá nóng. エンジンが故障。
    Tiếng xe hơi nghe lạ. 変な音がします。
    Rò rỉ dầu. オイルが漏れています。
    Gọi dùm xe kéo. 牽引車を呼びます。
    Sửa được không? 修理できますか。
    Có phụ tùng thay thế không? 部品はありますか。
    JUGEMテーマ:ベトナム語


    | noraneko9999 | 旅行で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
    入国と税関検査
    0
      KIỂM TRA HỘ CHIỂU VÀ THỦ TỤC HẢI QUAN 入国と税関検査
      Cái này là hộ chiếu của tôi. これは私のパスポートです。
      Cái này là giấy visa của tôi. これは私のビザです。
      Đăng ký nhập cảnh cho người ngoài. 外国人入国記録。
      Dự tính ở Nhật bao lâu? 日本にはどれくらい滞在ですか。
      Đ kinh doanh phải không? ビジネスですか。
      Du lịch phải không? 旅行ですか。
      Cư trú tại đâu? 宿泊はどこですか。
      Xin vui lòng điền vào tờ khai hải quan? 税関申告書を出してください。
      Có gì cần khai báo không? 申告するものはありますか。
      Nếu không có gì khai báo xin vui lòng đi theo hướng mũi tên màu xanh. 申告するものがなければ緑色の矢印の方へ。
      Nếu có vật cần khai báo xin vui lòng đi theo hướng mũi tên màu đỏ. 申告するものがあれば赤い矢印の方へ。
      Có mang thuốc lá và rượu trái cây không? たばこまたは果物はありますか。
      chỉ có hành lý cửa bản thân thôi. 自分の荷物だけです。
      Tôi có mang theo 3 chai Wishkey. ウイスキーが3本です。
      Xin vui lòng mở vali đề kiểm tra. スーツケースを開けてください。
      Xin vui lòng mở cặp này luôn. かばんを開けてください。
      Nếu mang trên 3 chai Wiskey phải đóng thuế. ウイスキー3本だと申告が必要です。
      JUGEMテーマ:ベトナム語


      | noraneko9999 | 旅行で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
      0
        Tại ga xe lửa 駅で
        cổng soát vè 改札口
        quấy bán vé 窓口
        nhân viên nhà ga 駅員
        máy bán vé tự động 自動券売機
        phòng đợi 待合室
        Mua vé xe điện tại ga. 切符を買います。
        Đi từ Tokyo đến Osaka sau đó quay lại Tokyo. 東京から大阪を往復します。
        Mua vé khứ hồi đi từ Tokyo đến Osaka. 東京から大阪までの往復切符を買います。
        Đi từ Tokyo đến nagoya.Không quay về lại Tokyo. 東京から名古屋まで行きます。東京には戻りません。
        Mua vé xe điện thì một chiều đi từ Tokyo đến Nagoya. 東京から名古屋への片道切符を買います。
        Lúc mua vé xe điên thì đi đến quầy vé. 切符を買う時は窓口へ行きます。
        Vé xe điên được bán ở quầy vé. 窓口で電車の切符を売っています。
        Hầu hết các nhà ga đều có máy bán vé tự động. たいていの駅は切符の自動販売機があります。
        Để lên xe điện cần phải có vé. 電車に乗るには切符が必要です。
        Xe điện cao tốc thì mắc hơn xe điện thường. 特急電車は普通電車より速いです。
        Để lên xe điện cao tốc phải mua vé với giá tiền cao hơn. 特急電車に乗るときは特急券を買わなくてはなりません。
        Nếu đi từ Tokyo đến Osaka thì loại xe shinkansen nhanh và tiện lợi hơn. 東京から大阪へ行くときは新幹線が速くて便利です。
        Để đi bằng xe shinkansen thi cần phải mua vé loại xe này. 新幹線で行くときは新幹線の切符が必要です。
        Trước giờ xe chay.hành khách có thể gởi đồ ở tủ gởi hành lý trong nhà ga để đi mua sắm ở các cửa hàng gần đó. 出発までの時間に駅の近くのデパートで買い物したければコインロッカーに荷物を預けます。
        Mỗi nhà ga đều lịch chạy tàú(thời gian biểu). 駅には時刻表があります。
        Trên thời gian biểu có ghi giờ tàu chạy. 時刻表には出発時刻が書いてあります。
        Xe điện chạy đến ga Matsumoto sẽ khỏi hành vào lúc 14h20. 松本行きは14時20分に出発するでしょう。
        Xe điện đó khởi hành không đúng với lịch trình. その電車は時間通りには出発しません。
        Vì có tai nạn nên đã xuất phảt trẽ. 事故があったので遅れて出発します。
        Nghe nói trễ đến một tiếng. 1時間くらい遅れるそうです。
        Và có lẽ là sẽ đến trễ. 到着も遅れるでしょう。
        Hành khánh trong lúc đợi tàu ở sân ga đang đọc báo mua ở kiot gấn đó. 駅の売店のキオスクで新聞を読みながら待合室で待ちます。
        Hàng khách sau khi mua vé sẽ đi qua cổng soát vé vào trong sảnh chờ. 切符を買った後に改札を通ってホームへ行きます。
        Các nhà ga lớn đều có máy bán vé tự động. 大きい駅には自動改札があります。
        Con tàu đi ga matsumoto sẽ khởi hành sau 5 phút nữa. 松本行きは5分後です。
        khởi hành ở sảnh số 6. 6番ホームです。
        Có2 loại ghế chỉ định và tự do trên tàu. 2種類の席があります。
        Tôi đã mua vé ghế chỉ định. 指定席を買いました。
        Xe điện này là loại tàu có 8 toa. 8両編成です。
        Ghế của tôi là dãy C số 20 toa số4. 座席番号はC20です。
        Chỗ ngồi của tôi cấm hút thuốc. không phải là chỗ được hút thuốc. 場所は禁煙席です。喫煙席ではありません。
        JUGEMテーマ:ベトナム語


        | noraneko9999 | 旅行で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
        飛行機内で
        0
          Trong máy bay có đoàn bay. 飛行機の中には乗務員がいます。
          Phi công và tiếp viên hàng không làm việc trên máy bay. 操縦士と客室乗務員がいます。
          Trong khoang máy bay tiếp viên hàng không có nhiệm vụ chào đón khách. 機内では客室乗務員が乗客を迎えます。
          khoang trước là ghế hạng nhất. 前側の席はファーストクラスです。
          khoang phía sau là hạng ghế thường. 後ろの側の席はエコノミークラスです。
          Hành khách không được bước vào buồng lái. 乗客は操縦室に入ってはいけません。
          Máy bay này cất cánh ở sân bay kenedy-New York. この飛行機はニューヨークケネディ空港を離陸して
          Máy bay hạ cánh tại sân bay quốc tế Shin-Tokyo. 新東京国際空港に着陸します。
          Thời gion bay mất 13 tiếng rơữi. 飛行時間は13時間30分です。
          áy bay hiện đang bay với vận tốc 800km-h và đang ở độ cao 10000m. 速度は800kmで高度10000mを飛行します。
          Áo phao đặt dưới ghế ngồi. 救命胴衣が座席の下にあります。
          Khi không khí trong khoang thay đổi.thì mặt nạ dơững khí tự động rơi xuống. 機内の気圧が変わると酸素マスクが自動的に降りてきます。
          Cửa thoát hiểm có hai cái ở khoang phía trước và ở khaong phía sau. 非常口は前方と後方にあります。
          Gần cánh máy bao cũng có 4 cửa thoát hiểm. 主翼近くにも4つの非常口があります。
          Trường hợp khẩn cấp hành khách phải ngồi tại ghế và nghe theo chỉ dẫn của tiếp viên hàng không. 緊急時の場合は乗客は座席で客室乗務員の指示を待たなければいけません。
          Không được đi lại lúc máy cất cánh và hạ cánh. 離陸時と着陸時は通路を歩いてはいけません。
          Phải cài dây an toàn. シートベルトをしなければなりません。
          Để an toàn nên cài dây suốt chuyến bay. 安全のため座席ベルトは常に締めておくべきでしょう。
          Trong máy bay cấm hút thuốc. 機内は禁煙です。
          Trong nhà vệ sinh cũng không được hút thuốc. トイレも禁煙です。
          Thuốc lá chỉ nên hút sau khi hạ cánh và chỉ được hút ở những nơi được qui đinh trong sân bay. 着陸後に空港に喫煙室があります。
          Hành lý xách tay không được để ở lối đi. 手荷物は前の座席の下に入れます。
          Khí cất cánh hay hạ cánh không bật ghế dựa. 離陸時と着陸時には座席の背もたれを倒してはいけません。
          Bàn ở phía trước ghế ngồi cũng phải trả lại vị trí cũ. 座席の前のテーブルも元に位置に戻してください。
          Trong máy bay có phục vụ bũa ăn. 機内食が出ます。
          Có để sẵn tạp chí và báo bằng tiếng nhất và tiếng anh. 日本語と英語の雑誌、新聞があります。
          Có chiếu phim tiếng anh và tiếng nhất. 日本語と英語の映画があります。
          Có chăn và gối. 毛布と枕があります。
          Trong túi phía sau của ghế ngồi phía trước có bọc giấy dùng khi hành khách bị say máy bay. 座席の前には気分が悪くなった場合ための紙袋も入っています。
          JUGEMテーマ:ベトナム語


          | noraneko9999 | 旅行で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
          空港
          0
            TẠI PHI TRƯỜNG 空港で
            Một nhà ga Quốc tế. 第1ターミナルは国際線。
            hai nhà ga Quốc nội. 第2ターミナルは国内線。
            có thể đến sân bay bằng taxi hoặc xe hơi. 空港まではタクシーまたは車で行きます。
            Ngoài ra cũng có tuyến xe điện và xe buýt đến sân bay rẻ hơn taxi. タクシーより安いバスや電車があります。
            Xe buýt xuất phát từ bến xe trọng thành phố. バスは市内のバスターミナルから出発します。
            hộ chiếu パスポート
            vé máy bay 航空券
            quấy tiếp khách カウンター
            xếp hàng 行列
            Trước khi qua cổng lên máy bay.cần làm thủ tục đăng ký đến tại. 航空機に搭乗する前にチェックインします。
            Tại quầy thường có rất đông hành khách xếp hàng chờ. カウンターには大勢の人で行列ができます。
            Trình vé máy bay cho nhân viên soát vế. 航空券を見せます。
            Trình hộ chiếu khi đi chuyến quốc tế. 国際線はパスポートを見せます。
            Gởi hành lý nặng. 重い荷物を渡します。
            Nhân viên ở quầy sẽ trao vé lên máy bay cho hành khách. 係員は乗客に航空券を渡します。
            Xin vui lòng cho xem vé máy bay. 航空券をどうぞ。
            À vé đi New York.Xin vui lòng cho xem hộ chiếu. ニューヨーク行きですね。パスポートを見せてください。
            Có hai loại ghế ngồi cạnh cửa sổ và loại ghế ngồi cạnh lối đi quý khách chọn loại ghế nào? 2種類の席があります。通路側と窓側です。どちらにしますか。
            Tôi đã đặt loại ghế ngồi cạnh lối đi nhưng nếu được thì cho tôi ngồi cạnh cửa sổ. 私は通路側で予約しましたが窓側でお願いします。
            Vâng.sổ ghế cửa quý khạch là Đây A sổ 22. はい席番号はA22です。
            Quý khạch có hành lý không? 荷物はありますか。
            Vâng.tôi có hai cái. はい2個あります。
            Lúc nhận hành lý tại NewYork Quý khách phải có thẻ gởi hành lý. ニューヨークで受け取るときは引換券が必要です。
            Bà có hành lý xách tay không? 手荷物はありますか。
            Tôi chỉ có cái cặp này thôi. はいこれです。
            Xong rồi.trên máy bay bà có thể dể cái cặp ở dưới cái ghế phía trước hoặc kệ dể hành lý ở phía trên. 終わりました。搭乗したら手荷物は上の棚か座席の前に置いてください。
            Đây là vé lên máy bay. これが航空券です。
            Quý khách phải có mặt ở cổng sổng sổ 5 trước khì máy bay cất cánh 1 tiếng. 5番ゲートから1時間後です。
            Tôi muốn mua quà lưu niệm. 私は土産品を買いたい。
            Trước cổng sổ 5 có cửa hàng miễn thuế. 5番ゲートの前に免税店があります。
            JUGEMテーマ:ベトナム語


            | noraneko9999 | 旅行で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |