無料ブログ作成サービス JUGEM
劇場
0
    Xem kịch ở nhà hát. 劇場で演劇を見ます。
    Nghe hòa nhạc ở đại sảch. コンサートホールでコンサートを開きます。
    Thích thể loại nào? どんなジャンルが好きですか。
    Phim truyền hình ドラマ
    Bị kịch 悲劇
    Hài kịch 喜劇
    Âm nhạc ミュージカル
    Nhạc cổ điển クラシック
    Nhạc rock ロック
    Nhạc jazz ジャズ
    Diễn viên nào có mặt? どんな俳優が出ていますか。
    Nam diễn viên 俳優
    Nữ diễn viên 女優
    Akỉra ai đóng? 「あきら」の役は誰ですか。
    Nhân vật chính là ai? 主役は誰ですか。
    Vở diễn này có 3 màn. この芝居は3幕あります。
    sau 2 màn có giải lao. あと2幕あります。
    Vở diễn bắt đầu. 舞台が今始まりました。
    Nhân vật chính xuất hiện trên sâu khấu. 主役がステージに出てきました。
    Khán giả vỗ tay. 観客が拍手を送ります。
    Màn được kéo lên. 幕が上がります。
    Màn hạ xuống. 幕が下がります。
    sâu khấu ステージ
    ghế đặc biệt 特別席
    ghế A B A席B席
    ghé loại 1.2.3 1.2.3階
    Còn vé tối nay không? 今晩の切符は残っていますか。
    Xin lỗi. hết rồi. すいません。売り切れです。
    Có vé dãy S ngày mai không? 明日のS席はありますか。
    Cho 2 vé xem nhạc giao hưởng. オーケストラの切符を2枚ください。
    Chế của tôi là số 15 dãy D. 私の席はD列15番です。
    Giờ vào rạp là mấy giờ? 開場は何時ですか。
    Vỡ diễn bắt dầu? 開演
    Gởi áo khoác ở phòng giữ đồ. クロークにコートを預けます。
    Người hướng dẫn giới thiệu chương trình. 案内係がプログラムをくれます。
    Đã mua vé hôm nay chưa? 今日切符を買いましたか。
    Mua rồi. 買いました。
    Vậy tối nay mấy giờ gì? 今晩ですか。何時ですか。
    Không phải tối nay. vé tối nay hết rồi nên đã mua vé ngày mai. 今晩ではありません。今晩の切符は売り切れなので明日の切符を買いました。
    Không sao.Ghế nào vậy? いいですよ。どんな席ですか。
    Ghế dãy A.Ghế dãy S bán hết rồi.Ghế dãy A cũng không phải chỗ ngồi tốt lắm. A席です。S席は売れしまいました。
    JUGEMテーマ:ベトナム語


    | noraneko9999 | 買い物で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
    靴屋
    0
      giày 靴
      dây giày 靴ひも
      gót ハイヒール(かかと)
      đế giày 底
      mũi tròn 幅
      Mời quý khách vào? いらっしゃいませ。
      Quý khách cần gì? 何にしますか。
      Tôi muốn mua đôi giày. 靴が欲しいです。
      Giày ống ブーツ
      Dép có quai hậu サンダル
      Dép mang trong nhà. スリッパ
      Giày vải スニーカー
      Giay này số bao nhiêu? 靴のサイズはいくつですか?
      Da màu trà.nâu nhạt.trắng đen.đen thì tốt. 茶色、ベージュ、白、黒の皮がいいです。
      Cái này gót cao quá? このヒールは高すぎます。
      không thích cao gót. ハイヒールは好きではありません。
      không thích đế cao su. ゴム底は好きではありません。
      cỡ này không vừa. サイズが合っていません。
      nhỏ quá. 小さすぎ。
      lớn quá. 大きすぎ。
      Bề ngang của giày rộng quà. 幅が広すぎます。
      Hẹp quá. 狭すぎます。
      Mũi giày hẹp quá. つま先がきついです。
      Cho dây giày và xi dành giày. 靴ひもと靴墨もください。
      JUGEMテーマ:ベトナム語


      | noraneko9999 | 買い物で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
      衣料品店
      0
        Xin mời vào.Qúy khách cân gì? いらっしゃいせ、何にしますか。
        muồn mua quần jean. ジーンズが欲しいです。
        Quần. ズボン
        Quần tây. スラックス
        quần lót 下着
        áo sơ mi シャツ
        tất.vớ 靴下
        áo len セーター
        áo vét スーツ
        thắt lưng.dây vạt ベルト
        ca cát. ネクタイ
        khăn tay. ハンカチ
        mũ.nón 帽子
        vải nỉ フランネル
        lụa シルク
        len ウール
        Vải tổng hợp 合成繊維
        Tay dài 長袖
        Tay ngắn 半袖
        Có áo jaccket bằng vải nhung kẻ sọc không? コーデュロイのジャケットはありますか。
        Vải thô デニム
        Da 皮
        Da lộn(mặt trong có tuyết) スエード
        không thích áo sọc ストライブは好きではない。
        Sọc carô チェック柄
        Đồng nhất một màu 無地
        Cái cà vạt không hợp với áo sọc このネクタイはチェックのシャツには合いません。
        Cỡ mấy サイズはいくつですか。
        không rõ.đo dùm. 分かりません。計ってください。
        Hình như không vừa hơi chật サイズが合っていないようです。キツイです。
        Dây kéo có tốt không ファスナーがいいですか。
        Nút chắc không ボタンがいいですか。
        Tôi muốn mua khăn choàng スカーフが欲しいです。
        đai hông của phụ nữ. ガードル
        Bít tất.tất da chân. ストッキング
        quần bó ống.quần ôm. タイツ
        áo bơi.áo tắm. 水着
        bao tay 手袋
        khăn choàng スカーフ
        túi xách ハンドバック
        áo mưa レインコート
        váy スカート
        áo đầm ワンピース
        JUGEMテーマ:ベトナム語


        | noraneko9999 | 買い物で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
        レストラン、食料品店
        0
          hiệu ăn gia định. ファミリーレストラン
          Quán rượt kiểu nhật. 居酒屋(日本式飲み屋)
          Tôi là smith.có dặt tiệt ở đây. 私は予約したスミスです。
          Đặt bàn 4 người. 4人です。
          Nếu được bàn nằm trong thi tốt. 奥の席がいいです。
          gần cửa sổ. 窓側。
          bên ngoài. 外側。
          Nam phục vụ đến. ウエイター
          Nữ phục vụ đến. ウエイトレス
          cho tôi xem thực đơn. メニューを見せてください。
          Có mấy người trong bàn ăn. テーブルは何人ですか。
          Tôi thích thịt nướng. 肉を焼いたのがいいです。
          Tôi chọ món bít tết. ステーキがいいです。
          Thịt nên nướng kiểu nào. 焼き方はどうしますか。
          Tôi thích đùi gà. 鶏肉のモモがいいです。
          Tôi thích thịt băm. ひき肉がいいです。
          Tôi chọn món thịt heo sốt. ポークソテーがいいです。
          Tôi thích cá hấp. 魚の蒸したのがいいです。
          Thích ăn sống. 生(刺身)がいいです。
          Cá xương nhiều. 骨の多い魚。
          Không có đũa. 箸がありません。
          Khăn trải bàn này dơ. テーブルクロスが汚れている。
          Thịt này nướng chưa kỹ. 肉がまだ焼けていない。
          Súp này nguội. このスープはぬるいです。
          Món này cay quá. この料理は辛い。
          Tính tiền. 勘定
          Có gồm phí phục vụ không? サービス料は含まれていますか。
          Không cần tip(tiền bo). チップは必要ありません。
          Ở đây có dùng card không? ここはカードは使えますか。
          Xin cho tôi hoá đơn. 領収書をください。
          Đi dến cửa hàng 買い物に行く
          Cửa hàng thịt. 肉屋
          Cửa hàng cá. 魚屋
          Cửa hàng quả. 八百屋
          Tiệm bánh mì. パン屋
          Tiệm bánh ngọt. ケーキ屋
          Tiệm bán đậu hủ. 豆腐屋
          Quán rượu. 酒屋
          Cửa hàng gạo. 米屋
          Đi đến siêu thị mua đồ ăn. スーパーに買い物に行く。
          Lấy giỏ xách đặt ở lốt vào đẻ chọn hàng xong bỏ vào. 入り口で買い物かごを取り品物を選んでかごに入れます。
          Trờ về với những món đồ đã mua đụng trong túi xách. 買い物が終ったら買ったものを袋に入れて帰ります。
          Cái giỏ. かご
          Lối vào. 入り口
          Thực phẩm. 食料品
          Túi nhựa. ビニール袋
          Xe đẩy. カート
          Tôm. 海老
          Rau pi-na. ほうれん草
          siêu thị. スーパー
          JUGEMテーマ:ベトナム語


          | noraneko9999 | 買い物で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
          クリーニング店
          0
            Tại tiêm giặt ủi. クリーニング店
            Mang đồ dơ đến tiệm giặt ủi. クリーニング店に洗濯物を持っていきます。
            Giặt và ủi dùm áo sơ mi này. このシャツを洗濯してアイロンをかけてください。
            Đừng dùng hồ. のりは使わないでください。
            Sấy khô dùm áo jacket này. このジャケットをドライクリーニングしてください。
            Chừng nào xong. いつできますか。
            Án này giặt có bị giãn không? このシャツは洗うと縮みますか。
            Màu có phai không? このしみはとれますか。
            Vá dùm chỗ này. ここではつくろってくれますか。
            Rách chỗ này. ここに穴があいている。
            Vá dùm. つくろう
            Cúc áo bị đứt. ボタンがとれている。
            khâu cúc áo bị đứt. ボタンをつけてください。
            Đường chỉ phía trong bị đút. 裏の縫い目がほころびてしまいました。
            JUGEMテーマ:ベトナム語


            | noraneko9999 | 買い物で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |