無料ブログ作成サービス JUGEM
数学、科学
0
    phép toán. 演算
    phép cộng. 足し算
    phép trừ. 引き算
    phép nhân. 掛け算
    phép chia. 割り算
    chương trình. プログラム
    kết qủa. 結果
    thập phân. 十進法
    hệ số. 係数
    phương trình. 方程式
    bậc. 程度、階級、階段
    Tính cấp số cộng cấp số nhân. 等差級数、等比級数。計算。
    cấp số cộng. 等差級数
    cấp số nhân. 等比級数
    Địa cẩu là một ngôi hằng tinh. 地球は恒星である。
    Đi chơ ngoài vũ trụ 宇宙のおつかい
    Tàu vũ trụ mua bán ve chai 宇宙ちり紙交換
    Con sâu này chính là tiền thân của loài bướm đêm [khurôxichi] vốn có. あれはクロシジミという幼虫。
    Quan hệ bạn bè với loài kiên. loài kiến thường tha sâu [khurôxichi] vê to nuôi hóa bướm. 幼虫は育てて貰う代わりにクロオオアリに甘い液体を飲ませる。
    Vật thể nào bay nhanh hơn vân tốc ánh sáng sẽ tiêu tốn 物体の運動が光の速さに近づくと時間の経過が遅くなる。
    thời gian ít hơn nhiều lần so với các vật thể bình thường. (相対性理論の説明)
    Tàu vũ tru thường có vân tốc rất lớn.ví thể 1 giờ trên tàu bằng 50 giờ trên mặt đất. 宇宙船では時間がゆっくり流れる。50時間が1時間くらいに。
    Đó chính là nội dung cơ bản trong thuyết tương đối của nhà bác học anh-xtanh đấy. 疑い深いようであるがアインシュタインという学者がそういっている。
    Sức lực của con người có giời hạn 人間の力には限界がある。
    JUGEMテーマ:ベトナム語


    | noraneko9999 | 社会で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
    天気
    0
      Hôm nay thời tiết tốt. 今日は良い天気です。
      Nóng. 暑い
      Lạnh. 寒い
      Mát mẻ. 涼しい
      Ấm áp. 暖かい
      Ẩm ướt. 蒸し暑い
      Gió nhiều. 風が強い
      Ngày mai trời tốt trong. 明日は良い天気です。
      Âm u. 曇り
      Mưa. 雨
      Tuyết. 雪
      Sương mù. 霧
      Sấm chớp. 雷
      Mưa bão có sấm chớp. 雷雨
      Trời trong xanh. 晴れています。
      Trời nhiều mây. 曇っている。
      Trời mưa phùn. 雨が降っている。
      Mưa bụi. 小雨
      Mưa tuyết. 小雪
      Mưa đá. ヒョウ
      Sương mù dày đặc. 霧が出ている。
      Sấm chớp sấm rền. 雷が鳴っている。
      Hôm bay thời tiết lạ quá lúc mưa lúc không. 今日は雨が降ったり晴れたりと変な天気です。
      Cơn mưa rào. にわか雨
      Bão tuyết. 吹雪
      Bão nhiệt đới. 台風が来ます。
      JUGEMテーマ:ベトナム語


      | noraneko9999 | 社会で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
      病院2
      0
        Gãy xương ngón tay. 指を骨折しました。
        Cánh tay. 腕
        Cổ tay. 手首
        Chân. 足
        Cổ chân. 足首
        eo. 腰
        Đầu gối. ひざ
        Cùi chỏ. ひじ
        Vai. 肩
        Bong gân cổ tay. 手首をひねりました。
        Bác sĩ nối xương lại. 医者は骨をつなぎました。
        Bệnh nhân phải sử dụng nạng. 患者は松葉杖を使わなくてはなりません。
        Cắt vào tay. 指を切りました。
        Trán. ひたい
        Bác sĩ khâu vết thương. 医者は傷口を縫います。
        Sau đó băng bó. それから包帯を巻きます。
        Năm ngày sau tháo chỉ. 5日後に抜き糸をします。
        Xe cấp cứu chạy nhanh đến bệnh viện. 救急車が病院に来ました。
        Bệnh nhân được di chuyển bằng cáng. 患者は担架で運ばれてきました。
        Không phải xe lăn. 車椅子ではありません。
        Y tá lập tức đo mạch bệnh nhân. 看護士はすぐに脈拍をはかります。
        Bác sĩ trực đến xem bệnh. 当直医は診察をします。
        Cũng có truờng hợp bác sĩ trực là bác sĩ thực tập. 当直医は研修医の場合もあります。
        Bệnh nhân cấp cứu này bị đau bụng. この患者はおなかか痛いと言っています。
        Giải phẫu. 手術をします。
        Bệnh nhân được cấp cứu từ phòng bệnh đến phòng mổ. 患者を病室から手術室まで運びます。
        Đặt bệnh nhân lên bàn mổ. 患者を手術台に載せます。
        Bác sĩ gây mê tiêm thuốc mê. 麻酔医が患者に麻酔します。
        Bác sĩ ngoại khoa giải phẫu. 外科医が手術します。
        Đây là ca mổ ruột thừa. これは盲腸の手術です。
        Cắt ruột thừa. 盲腸を切ります。
        Bệnh nhân giải phẫu được cấp cứu đến phòng hồi sức. 手術をうけた患者は回復室に運ばれます。
        Tại phòng hồi sức được truyền huyết và đeo mặt nạ dưỡng khí. 回復室で酸素マスクと点滴をます。
        không dùng cây dưỡng khí. 酸素テントは使いません。
        Bác sĩ sẽ xem xét quá trình hồi phục sau giải phẫu. 医者は患者に手術後の経過を説明します。
        Nếu dùng thì bệnh nhân được chuyển đến phòng chữa trị. 経過が良くない場合は集中治療室に運びます。
        Tôi có thai. 妊娠しています。
        Em bé được sinh ra. 子供が生まれます。
        Sinh con. 出産します。
        Đau bụng đẻ. 陣痛が始まりました。
        Phòng sinh. 分娩室
        Bác sĩ phụ khoa đỡ dẻ. 産婦人科医が赤ん坊をとりあげます。
        JUGEMテーマ:ベトナム語


        | noraneko9999 | 社会で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
        病院1
        0
          Trong người không được khỏe. 具合が悪い。
          Cảm thấy mệt. 気持ちが悪い。
          Bị cảm lạnh. 風邪をひく。
          Có lẽ bị cúm. インフルエンザ。
          Đau họng. のどが痛い。
          Tai. 耳
          Đầu. 頭
          Sốt. 熱がある。
          Bị lạnh. 寒気がする。
          Ho. 咳
          Nghẹt mũi. 鼻が詰まっている。
          Tôi bị chảy mũi. 鼻水が出る。
          Bệnh gì? どんな症状ですか。
          Có chóng mặt không? めまいがしますか。
          Có buồn nôn không? 吐き気がしますか。
          Mở miệng ra. 口をあけてください。
          Xem cổ họng ra sao? のどを見てみます。
          Thở sâu vào ra. 息を吸って吐いて。
          Tức ngực không? 胸が痛みますか。
          Đo nhiệt đo. 熱を測ります。
          Có bị dị ứng thuốc không? ペニシリンにアレルギーがありますか。
          Tiêm thuốc. 注射
          Xắn tay áo lên. 袖をまくってください。
          Cởi áo ra. 服の前をあけてください。
          Tôi sẽ cho thuốc cảm và thuốc kháng sinh. かぜ薬と抗生物質を出しておきます。
          Uống 2 viên sau bữa ăn. 食後に2錠飲んでください。
          Bạn hay người thân trong gia đình bạn bị dị ứng thuốc không? あなたか家族の誰かがアレルギー体質ですか。
          Thầp khớp. リューマチ
          Suyễn. ぜんそく
          Unh thư. がん
          Bệnh tiểu đường. 糖尿病
          Bệnh tim. 心臓病
          Bệnh thần kinh. 精神病
          Bệnh hoa liễu. 性病
          Kết mạch. 結核
          Bệnh động kinh. てんかん
          Bệnh viêm tủy. ポリオ
          Bệnh sởi. はしか
          Ho gà. 水ぼうそう
          Quai bị. おたふくかぜ
          Bạn thuộc nhóm máu nào? 血液型は何ですか。
          Sinh lý bình thường không? 生理は順調ですか。
          Đã từng bị giải phẫu chưa? 手術をしたことがありますか。
          Cắt hạch abiđam. 扁桃腺を取ります。
          Ruột thừa. 盲腸
          Đo huyết áp. 血圧を測る。
          Hiến máu. 採血
          Xét nghiệm máu. 血液検査
          Đo mạch đập. 脈拍
          Chụp X quang phổi. 肺のレントゲンを撮ります
          Kiểm tra thính giác. 聴診
          Đo điện tâm đồ. 心電図
          Kiểm tra nước tiểu. 尿検査
          JUGEMテーマ:ベトナム語


          | noraneko9999 | 社会で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |
          掃除、点検
          0
            giặt quần áo dơ. 汚れた服を洗う。
            giặt đồ. 洗濯をする。
            bỏ quần áo dơ vào máy giặt. 洗濯物を洗濯機に入れる。
            máy sấy. 乾燥機。
            làm khô. 干す。
            ủi đồ. アイロンをかける。
            bàn ủi và bàn để ủi để ở đâu? アイロン台とアイロンはどこにありますか。
            dọn dẹp. 掃除をする。
            quét bụi đồ dùng trong nhà. 家具のホコリをはらう。
            lau kính cửa sổ bằng vải mền. 雑巾で窓を磨く。
            quét nhà bằng chổi và đồ hốt rác. ほうきとちりとりで床を掃除します。
            bật máy hút bụi. 掃除機をかけます。
            dùng cây lau nhà. モップをかけます。
            chùi bồn cầu bằng bàn chải. ブラシで便器をを磨きます。
            rửa bồn tắm bằng nước tẩy rửa. スポンジで風呂桶を洗う。
            bỏ rác. ごみを捨てる。
            Bật đèn trong phòng. 部屋の電気をつける。
            Đèn không sáng. 電気がつきません。
            Có lẽ bóng đèn bị hỏng. 電球が切れたのでしょうか。
            Không phải phích cắm bị hỏng. プラグが外れています。
            Cắm phích vào ổ cắm điện. コンセントに差し込みます。
            Không tắt đèn vậy mà đèn tắt. 電気を消していないのに電気が消えました。
            Hình như cầu chì bị đứt. ヒューズがとんだようです。
            Kiểm tra hộp cầu chì. ヒューズボックスをチェックします。
            Công tắc điện ở đâu. 電気のスイッチはどこですか。
            Nước ở bồn rửa không dòng. 洗面台の水が流れません。
            Dường như nước bị nghẹt. 詰まってしまったようです。
            Rò rỉ nước từ ống. パイプから水が漏れています。
            Gọi người sửa chữa. 修理する人を呼びます。
            JUGEMテーマ:ベトナム語


            | noraneko9999 | 社会で使うベトナム語 | comments(0) | trackbacks(0) | - |